CÔNG KHAI THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ BẤT ĐỘNG SẢN, DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO KINH DOANH
DỰ ÁN: KHU ĐÔ THỊ MỚI THANH LÂM - ĐẠI THỊNH 2
|
I |
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN |
|||||||||
|
1 |
Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị - Công ty TNHH |
|||||||||
|
2 |
Mã số thuế: 0100106144 |
|||||||||
|
3 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: 0100106144 |
|||||||||
|
4 |
Địa điểm thực hiện dự án: xã Quang Minh, Hà Nội |
|||||||||
|
5 |
Quy mô dự án (ha): 55,383 ha |
|||||||||
|
6 |
Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng): khoảng 4.446 tỷ đồng |
|||||||||
|
7 |
Thời hạn hoạt động của dự án: …. năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư lần đầu (dự án không cấp Giấy chứng nhận đầu tư) |
|||||||||
|
8 |
Tiến độ dự án được duyệt: Từ năm 2012 |
|||||||||
|
II |
THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
- |
Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 05/4/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho phép đầu tư dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm- Đại Thịnh 2 tại các xã Thanh Lâm, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 của UBND thành phố Hà Nội điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 3717/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND thành phố Hà Nội chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Văn bản số 2288/UBND-KH&ĐT ngày 15/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc gia hạn thời gian thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội |
|||||||||
|
2 |
||||||||||
|
- |
Quyết định số 3394/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị sử dụng 553.830m2 đất tại xã Thanh Lâm và Đại Thịnh |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 2662/QĐ-UBND ngày 17/04/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quyết định v/v điều chỉnh Điều 1 tại Quyết định số 3394/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND Thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
3 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được phê duyệt |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của UBND thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2 |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 430/QHKT-P3 ngày 08/2/2013 của Sở Quy hoạch kiến trúc thành phố Hà Nội về việc chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng các lô đất NV-07A, NV-07B, CT-01+CT-02 tại Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, Mê Linh, Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 02/2/2017 của UBND thành phố Hà Nội v/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thanh Lâm – Đại Thịnh 2, tại các ô đất kí hiệu CT-01 + CT-02, CT-05, CT-06, CT-07 và CT-08 |
|||||||||
|
- |
Văn bản số 2336/QHKT-BSH ngày 27/5/2025 của Sở QHKT Hà Nội về phương án thiết kế công trình ô đất ký hiệu CT-03 và CT-04 thuộc dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm – Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội. |
|||||||||
|
4 |
Hợp đồng mẫu được sử dụng để ký kết trong giao dịch kinh doanh bất động sản |
|||||||||
|
- |
Mẫu Hợp đồng mua bán nhà ở |
|||||||||
|
III |
THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
- |
Văn bản số 6552/SXD-QLXD ngày 13/8/2024 của Sở Xây dựng thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng Nhà ở xã hội CT-01+CT-02 tại Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Văn bản số 6553/SXD-QLXD ngày 13/8/2024 của Sở Xây dựng thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng Nhà ở xã hội CT-07 tại Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Văn bản số 7715/SXD-QLXD ngày 20/6/2025 của Sở Xây dựng thông báo kết quả thầm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án Nhà ở cao tầng CT-03 và dự án Nhà ở cao tầng CT-04 tại Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội. |
|||||||||
|
2 |
Giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải cấp giấy phép xây dựng |
|||||||||
|
- |
Không thuộc diện phải xin cấp phép xây dựng |
|||||||||
|
3 |
||||||||||
|
- |
Thông báo số 4215/TB-HUD ngày 15/8/2025 khởi công công trình xây dựng Nhà ở xã hội CT-01+CT-02, CT-07 |
|||||||||
|
- |
Thông báo số 5507/TB-HUD ngày 22/10/2025 khởi công công trình xây dựng.Nhà ở cao tầng CT-03 và CT-04 |
|||||||||
|
4 |
||||||||||
|
|
Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các hạng mục: |
|||||||||
|
|
Hạng mục |
Ngày tháng |
||||||||
|
4.1 |
San nền, đường giao thông, thoát nước mưa |
|||||||||
|
|
GT1: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
21/8/2013 |
||||||||
|
|
GT2: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
24/7//2013 |
||||||||
|
|
GT5: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
30/6/2021 |
||||||||
|
|
GT6: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
12/12/2018 |
||||||||
|
|
GT9: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
30/6/2021 |
||||||||
|
|
GT10: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
12/12/2018 |
||||||||
|
|
BTN-01: Thảm bê tông nhựa hạt trung trên phạm vi GT1,2,6,10 |
05/11/2019 |
||||||||
|
|
HTKT-01/2019: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải các lô L28 đến L32, L34 |
27/5/2021 |
||||||||
|
|
HTKT-02/2019: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải các lô L01, L09, L10 (phần trạm xử lý nước thải), L11, L13, L14, L15 |
8/10/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu GT5B,GT9B: Phần còn lại của 2 gói thầu GT5, GT9 |
30/6/2021 |
||||||||
|
|
Gói thầu HTKT-01/2021: Rải bê tông nhựa hạt trung, lát vỉa hè trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01/2019, HTKT-02/2019 (Phần Rải bê tông nhựa hạt trung) |
24/11/2021, 05/12/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu HTKT-02/2021: Thi công san nền lô L35 và phần khối lượng giảm trừ từ gói thầu HTKT-01/2019 |
09/8/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu BTN-02: Thi công bê tông nhựa hạt mịn các tuyến đường toàn dự án |
05/8/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu TCGT-01: Thi công tổ chức giao thông các tuyến đường toàn dự án |
25/10/2022 |
||||||||
|
4.2 |
Thoát nước thải |
|||||||||
|
|
TNT-01: Thoát nước thải trên phạm vi GT1,GT2 |
23/9/2019 |
||||||||
|
|
TNT-02: Thoát nước thải trên phạm vi GT6,GT10 |
21/10/2019 |
||||||||
|
4.3 |
Cấp nước |
|
||||||||
|
|
CN-01: Cấp nước trên phạm vi gói thầu GT1, GT2 |
26/4/2019 |
||||||||
|
|
CN-02: Cấp nước trên phạm vi GT6,GT10 |
10/12/2020 |
||||||||
|
|
ĐNCN-Thiết kế và thi công đấu nối nguồn cấp nước sinh hoạt |
11/11/2020 |
||||||||
|
|
CN-03 Thi công cấp nước trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01/2019, HTKT-02/2019 |
6/3/2024 |
||||||||
|
4.4 |
Điện chiếu sáng |
|
||||||||
|
|
CS-01: Chiếu sáng trên phạm vi gói thầu GT1,2,6,10 |
12/12/2019 |
||||||||
|
|
CS-02: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01/2019, HTKT-02/2019 |
21/6/2022 |
||||||||
|
4.5 |
Cấp điện |
|
||||||||
|
|
CĐ1-Thi công TBA số 1 và xây dựng tuyến cáp ngầm 22KV từ cột 31 lộ 972 trung gian Thường Lệ (phần xây dựng) |
16/9/2014 |
||||||||
|
|
CĐ-2: Thi công hệ thống cấp điện hạ thế 0,4KV; tuyến cáp ngầm 22KV và TBA 2,5,6A,6,12,13-22/0,4kv |
12/5/2021 |
||||||||
|
|
Gói thầu CĐ-03: Hệ thống điện hạ thế, tuyến cáp ngầm 22kV và TBA 1,3,4,7,8,11-22/0.4Kv |
29/4/2022 |
||||||||
|
|
Biên bản bàn giao cho Điện lực Mê Linh quản lý vận hành |
01/10/2022; |
||||||||
|
|
Phê duyệt chủ trương tiếp nhận tài sản công trình điện theo Nghị định số 02/2024/NĐ-CP (đợt 23/2025) của Tổng công ty điện lực thành phố Hà Nội |
11/9/2025 |
||||||||
|
4.6 |
Lô công viên cây xanh CX-01, CX-02, CX-03, CX-04, CX-05 |
|
||||||||
|
|
Thi công xây dựng và duy trì chăm sóc cây xanh các lô CX-01, CX-02, CX-03, CX-04, CX-05 hạng mục phần xây dựng, điện nước và lắp đặt thiết bị |
30/1/2024 |
||||||||
|
|
Thi công xây dựng và duy trì chăm sóc cây xanh các lô CX-01, CX-02, CX-03, CX-04, CX-05 hạng mục trồng cây xanh |
30/1/2024 |
||||||||
|
4.7 |
Lô công viên cây xanh CX-07 |
|
||||||||
|
|
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị và chăm sóc cây xanh CX-07 |
16/8/2022 |
||||||||
|
|
Trồng cây xanh |
16/8/2022 |
||||||||
|
|
Duy trì cây xanh |
5/10/2023 |
||||||||
|
4.8 |
Lô công viên cây xanh CX-08 |
|
||||||||
|
|
Thi công CX-08: Thi công cây xanh TDTT đơn vị ở CX-08 |
28/7/2023 |
||||||||
|
|
Trồng cây xanh |
28/7/2023 |
||||||||
|
|
Duy trì cây xanh |
31/10/2024 |
||||||||
|
5 |
||||||||||
|
- |
Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng (Phần móng) dự án Nhà ở xã hội lô CT-01+CT-02 ngày 05/11/2025 |
|||||||||
|
- |
Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng (Phần móng) dự án Nhà ở xã hội lô CT-07 ngày 06/11/2025 |
|||||||||
|
- |
Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng (Phần móng) dự án Nhà ở cao tầng lô CT-03 ngày 23/12/2025 |
|||||||||
|
- |
Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng (Phần móng) dự án Nhà ở cao tầng lô CT-04 ngày 23/12/2025 |
|||||||||
|
6 |
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (Có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất) |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 3394/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị (nay là Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị) sử dụng 553.830 m2 đất tại xã Thanh Lâm và xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh để thực hiện Dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2; |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 2662/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh Điều 1 tại Quyết định số 3394/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND Thành phố |
|||||||||
|
- |
CT-03: DE 829028 (số vào sổ cấp GCN: CT12059) ngày 29/4/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội. |
|||||||||
|
- |
CT-04: DE 829015 (số vào sổ cấp GCN: CT12060) ngày 29/4/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội. |
|||||||||
|
- |
CT-01+CT-02: AA 02933581 (số vào sổ cấp GCN: CX43) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
- |
CT-07: AA 02933583 (số vào sổ cấp GCN: CX46) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
7 |
Văn bản cam kết phát hành bảo lãnh quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Kinh doanh bất động sản của ngân hàng thương mại trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
|||||||||
|
- |
Đang trong quá trình thực hiện |
|||||||||
|
8 |
||||||||||
|
- |
Văn bản số 306/SXD-QLN ngày 09/01/2026 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án Nhà ở cao tầng CT-03 (The Twin Ivory_A), Nhà ở cao tầng CT-04 (The Twin Ivory_B) thuộc Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, xã Quang Minh, Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Văn bản số 614/SXD-QLN ngày 13/01/2026 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán tại dự án Nhà ở xã hội CT-01+CT-02 (Violeta Garden), CT-07 (Lotusa Garden), Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, xã Quang Minh, Hà Nội |
|||||||||
|
9 |
Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có) |
|||||||||
|
- |
Không có |
|||||||||
|
10 |
Việc thế chấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng, quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh |
|||||||||
|
- |
Dự án Nhà ở cao tầng CT-03 và CT-04 đang thế chấp tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. |
|||||||||
|
11 |
Thông tin về phần diện tích sử dụng chung đối với bất động sản là nhà chung cư, công trình xây dựng, tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng |
|||||||||
|
- |
Theo hồ sơ thiết kế được thẩm duyệt |
|||||||||
|
IV |
THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
- |
Không có |
|||||||||
|
V |
THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ CÓ HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
1 |
Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với phần diện tích đã có hạ tầng kỹ thuật |
|||||||||
|
- |
CT-03: DE 829028 (số vào sổ cấp GCN: CT12059) ngày 29/4/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội. |
|||||||||
|
- |
CT-04: DE 829015 (số vào sổ cấp GCN: CT12060) ngày 29/4/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội. |
|||||||||
|
- |
CT-01+CT-02: AA 02933581 (số vào sổ cấp GCN: CX43) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
- |
CT-07: AA 02933583 (số vào sổ cấp GCN: CX46) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
2 |
Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở: Không |
|||||||||
|
3 |
Giấy tờ về việc hoàn thành đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết, theo tiến độ dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt: Như mục III.4 |
|||||||||
|
4 |
||||||||||
|
- |
Thông báo số 11443/TB-HAN-QLĐ ngày 18/8/2025 của Cục Thuế Thành phố Hà Nội về việc xác nhận không nợ nghĩa vụ tài chính về đất đai với NSNN |
|||||||||
|
5 |
Các thông tin khác |
|||||||||
|
- |
Các hạn chế về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản (nếu có): Không có |
|||||||||
|
- |
Việc thế chấp quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh: Đối với Nhà ở cao tầng CT-03 và CT-04 Chủ đầu tư cam kết giải chấp tài sản trước khi ký Hợp đồng bán nhà ở hình thành trong tương lai. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tuân thủ theo đúng quy định tại Điều 183 Luật nhà ở năm 2023 trước khi ký hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lại với khách hàng. |
|||||||||
|
VI |
LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP |
|||||||||
|
- |
Doanh nghiệp Việt Nam |
|||||||||
|
VII |
DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (Nếu có) |
|||||||||
|
- |
Không có |
|||||||||
|
VIII |
BẤT ĐỘNG SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯA VÀO GIAO DỊCH |
|||||||||
|
STT |
Loại hình bất động sản |
Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Kê khai trước khi có thông báo khởi công xây dựng hoặc trước khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để thực hiện dự án (nếu có)) |
Bất động sản đủ điều kiện giao dịch trong kỳ báo cáo (Kê khai trước khi dự án có thông báo đủ điều kiện giao dịch, bán nhà ở hình thành trong tương lai, trước khi chủ đầu tư đưa bất động sản của dự án ra giao dịch) |
Lũy kế sản phẩm bất động sản đủ điều kiện đưa vào giao dịch |
||||||
|
Số lượng (căn, phòng, lô) |
Diện tích (m2) |
Tiến độ triển khai xây dựng |
Số lượng (căn, phòng, lô) |
Diện tích (m2) |
Số lượng (căn, phòng, lô) |
Diện tích (m2) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
||
|
1 |
BẤT ĐỘNG SẢN NHÀ Ở |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1 |
NHÀ Ở THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1.1 |
Nhà ở (Biệt thự, liền kề và nhà ở độc lập) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1.2 |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
CT-03 |
218 |
19.114,6 |
2025 |
218 |
19.114,6 |
218 |
19.114,6 |
||
|
|
CT-04 |
218 |
19.114,6 |
2025 |
218 |
19.114,6 |
218 |
19.114,6 |
||
|
1.1.3 |
Đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (theo hình thức phân lô, bán nền) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2 |
NHÀ Ở XÃ HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2.1 |
Nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2.2 |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
CT-01+CT-02 |
265 |
15.526,15 |
2025 |
265 |
15.526,15 |
265 |
15.526,15 |
||
|
|
CT-07 |
215 |
13.512,15 |
2025 |
215 |
13.512,15 |
215 |
13.512,15 |
||
|
1.3 |
NHÀ Ở CÔNG NHÂN TẠI KHU CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, VĂN PHÒNG, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
CT-03 |
21 |
2.730,0 |
2025 |
21 |
2.730,0 |
21 |
2.730,0 |
||
|
|
CT-04 |
11 |
4.261,9 |
2025 |
11 |
4.261,9 |
11 |
4.261,9 |
||
|
3 |
BẤT ĐỘNG SẢN DU LỊCH |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
BẤT ĐỘNG SẢN KHU CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
CÁC LOẠI HÌNH BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
CT-01+CT-02 |
25 |
1.589,82 |
2025 |
25 |
1.589,82 |
25 |
1.589,82 |
||
|
|
CT-07 |
21 |
1.123,02 |
2025 |
21 |
1.123,02 |
21 |
1.123,02 |
||
Thông tin liên hệ:
- Phòng Kinh doanh - Ban Quản lý dự án số 12 Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.
- Địa chỉ: Căn nhà số 22 lô BT*-02 đường Đại Lộc Vừng, Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, xã Quang Minh, Hà Nội.
Trân trọng!